symbolique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛ̃.bɔ.lik/ giọng máy của trình duyệt
symbolique nghĩa là tượng trưng, biểu tượng, ký hiệu học, hệ ký hiệu.
Nghĩa của symbolique
Tính từ
- Tượng trưng, biểu tượng.
- Geste symboliquecử chỉ tượng trưng
- Salaire symboliquesố lượng tượng trưng (ít ỏi)
Danh từ · giống cái
- Ký hiệu học.
- Hệ ký hiệu.
- Tôn giáo Tín điều học.
Dạng từ của symbolique
| Số nhiều | symboliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ symbolic
Câu hỏi thường gặp
symbolique nghĩa là gì?
symbolique (tính từ, danh từ) nghĩa là tượng trưng, biểu tượng, ký hiệu học, hệ ký hiệu.
symbolique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symbolique (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.bɔ.lik/.