sylvain
danh từ giống đực (m)
/sil.vɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sylvain nghĩa là thần rừng.
Nghĩa của sylvain
Danh từ · giống đực
- Thần thoại học Thần rừng.
Dạng từ của sylvain
Đi với mạo từ: un sylvain · le sylvain
| Số nhiều | sylvains |
| Giống cái | sylvaine |
| Giống cái số nhiều | sylvaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ that lives in the forest, sylvan; of or from Forest-l'Abbaye
- Danh từ Any of a number of butterflies, especially some species of admiral; a minor deity of forest, a sylvan
Câu hỏi thường gặp
sylvain nghĩa là gì?
sylvain (danh từ) nghĩa là thần rừng.
sylvain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sylvain (giọng Pháp chuẩn): /sil.vɛ̃/.
sylvain là giống đực hay giống cái?
sylvain là danh từ giống đực (dùng với un, le).