sylphe
danh từ giống đực (m)
/silf/ giọng máy của trình duyệt
sylphe nghĩa là thiên tinh.
Nghĩa của sylphe
Danh từ · giống đực
- Thần thoại học Thiên tinh.
Dạng từ của sylphe
Đi với mạo từ: un sylphe · le sylphe
| Số nhiều | sylphes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sylph (the elemental being of air)
Câu hỏi thường gặp
sylphe nghĩa là gì?
sylphe (danh từ) nghĩa là thiên tinh.
sylphe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sylphe (giọng Pháp chuẩn): /silf/.
sylphe là giống đực hay giống cái?
sylphe là danh từ giống đực (dùng với un, le).