TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

suspente

danh từ giống cái (f)
/sys.pɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt

suspente nghĩa là dây treo giỏ.

Nghĩa của suspente

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hải Dây treo sào căng buồm.
  2. Dây treo giỏ (ở khí cầu).
  3. Dây néo dù (dù nhảy máy bay).

Dạng từ của suspente

Đi với mạo từ: une suspente · la suspente

Số nhiềususpentes

Câu hỏi thường gặp

suspente nghĩa là gì?

suspente (danh từ) nghĩa là dây treo giỏ.

suspente phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suspente (giọng Pháp chuẩn): /sys.pɑ̃t/.

suspente là giống đực hay giống cái?

suspente là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.