suspente
danh từ giống cái (f)
/sys.pɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
suspente nghĩa là dây treo giỏ.
Nghĩa của suspente
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Dây treo sào căng buồm.
- Dây treo giỏ (ở khí cầu).
- Dây néo dù (dù nhảy máy bay).
Dạng từ của suspente
Đi với mạo từ: une suspente · la suspente
| Số nhiều | suspentes |
Câu hỏi thường gặp
suspente nghĩa là gì?
suspente (danh từ) nghĩa là dây treo giỏ.
suspente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suspente (giọng Pháp chuẩn): /sys.pɑ̃t/.
suspente là giống đực hay giống cái?
suspente là danh từ giống cái (dùng với une, la).