TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surveillé

giọng máy của trình duyệt

surveillé nghĩa là Résidence surveillée sự quản thúc ở một nơi.

Nghĩa của surveillé

Tính từ

  1. Résidence surveillée sự quản thúc ở một nơi.
  2. Être en résidence surveillée bị quản thúc ở một nơi.

Câu hỏi thường gặp

surveillé nghĩa là gì?

surveillé (tính từ) nghĩa là Résidence surveillée sự quản thúc ở một nơi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.