sursalaire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sursalaire nghĩa là tiền công thêm.
Nghĩa của sursalaire
Danh từ · giống đực
- Tiền công thêm.
Dạng từ của sursalaire
Đi với mạo từ: un sursalaire · le sursalaire
| Số nhiều | sursalaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bonus (extra money to the salary)
Câu hỏi thường gặp
sursalaire nghĩa là gì?
sursalaire (danh từ) nghĩa là tiền công thêm.
sursalaire là giống đực hay giống cái?
sursalaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).