TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surplombement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

surplombement nghĩa là sự nghiêng, sự chìa ra.

Nghĩa của surplombement

Danh từ · giống đực

  1. Sự nghiêng.
  2. Sự chìa ra.

Dạng từ của surplombement

Đi với mạo từ: un surplombement · le surplombement

Câu hỏi thường gặp

surplombement nghĩa là gì?

surplombement (danh từ) nghĩa là sự nghiêng, sự chìa ra.

surplombement là giống đực hay giống cái?

surplombement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.