surnombre
danh từ giống đực (m)
/syʁ.nɔ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt
surnombre nghĩa là Số dôi.
Nghĩa của surnombre
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Số dôi.
- en surnombredôi ra
Dạng từ của surnombre
Đi với mạo từ: un surnombre · le surnombre
| Số nhiều | surnombres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surplus
Câu hỏi thường gặp
surnombre nghĩa là gì?
surnombre (danh từ) nghĩa là Số dôi.
surnombre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surnombre (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.nɔ̃bʁ/.
surnombre là giống đực hay giống cái?
surnombre là danh từ giống đực (dùng với un, le).