surinvestissement
surinvestissement nghĩa là Tài chính sự đầu tư quá mức.
Nghĩa của surinvestissement
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tài chính sự đầu tư quá mức.
Dạng từ của surinvestissement
Đi với mạo từ: un surinvestissement · le surinvestissement
| Số nhiều | surinvestissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overinvestment
Câu hỏi thường gặp
surinvestissement nghĩa là gì?
surinvestissement (danh từ) nghĩa là Tài chính sự đầu tư quá mức.
surinvestissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surinvestissement (giọng Pháp chuẩn): /sy.ʁɛ̃.vɛs.tis.mɑ̃/.
surinvestissement là giống đực hay giống cái?
surinvestissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).