surimpression
danh từ giống cái (f)
/sy.ʁɛ̃.pʁe.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
surimpression nghĩa là sự in chồng.
Nghĩa của surimpression
Danh từ · giống cái
- Điện ảnh Sự in chồng.
- Scène de rêve qui se fait par surimpressioncảnh chiêm bao thực hiện bằng in chồng
Dạng từ của surimpression
Đi với mạo từ: une surimpression · la surimpression
| Số nhiều | surimpressions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overprinting
Câu hỏi thường gặp
surimpression nghĩa là gì?
surimpression (danh từ) nghĩa là sự in chồng.
surimpression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surimpression (giọng Pháp chuẩn): /sy.ʁɛ̃.pʁe.sjɔ̃/.
surimpression là giống đực hay giống cái?
surimpression là danh từ giống cái (dùng với une, la).