suricate
danh từ giống đực (m)
/sy.ʁi.kat/ giọng máy của trình duyệt
suricate nghĩa là cầy dũi.
Nghĩa của suricate
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cầy dũi.
Dạng từ của suricate
Đi với mạo từ: un suricate · le suricate
| Số nhiều | suricates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meerkat (mammal)
Câu hỏi thường gặp
suricate nghĩa là gì?
suricate (danh từ) nghĩa là cầy dũi.
suricate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suricate (giọng Pháp chuẩn): /sy.ʁi.kat/.
suricate là giống đực hay giống cái?
suricate là danh từ giống đực (dùng với un, le).