surhumanité
danh từ giống cái (f)
/sy.ʁy.ma.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
surhumanité nghĩa là tính siêu phàm.
Nghĩa của surhumanité
Danh từ · giống cái
- Văn học học Tính siêu phàm.
Dạng từ của surhumanité
Đi với mạo từ: une surhumanité · la surhumanité
| Số nhiều | surhumanités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superhumanity
Câu hỏi thường gặp
surhumanité nghĩa là gì?
surhumanité (danh từ) nghĩa là tính siêu phàm.
surhumanité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surhumanité (giọng Pháp chuẩn): /sy.ʁy.ma.ni.te/.
surhumanité là giống đực hay giống cái?
surhumanité là danh từ giống cái (dùng với une, la).