surfusion
danh từ giống cái (f)
/syʁ.fy.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
surfusion nghĩa là sự chậm đông.
Nghĩa của surfusion
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Sự chậm đông.
Dạng từ của surfusion
Đi với mạo từ: une surfusion · la surfusion
| Số nhiều | surfusions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supercooling
Câu hỏi thường gặp
surfusion nghĩa là gì?
surfusion (danh từ) nghĩa là sự chậm đông.
surfusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surfusion (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.fy.zjɔ̃/.
surfusion là giống đực hay giống cái?
surfusion là danh từ giống cái (dùng với une, la).