TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surexcité

giọng máy của trình duyệt

surexcité nghĩa là hừng lực.

Nghĩa của surexcité

Tính từ

  1. Được kích động cao độ, hừng lực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surexcité

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surexcité nghĩa là gì?

surexcité (tính từ) nghĩa là hừng lực.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.