surenchérissement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
surenchérissement nghĩa là sự đắt lên nữa.
Nghĩa của surenchérissement
Danh từ · giống đực
- Sự tăng giá lên nữa, sự đắt lên nữa.
- Surenchérissement des denrées alimentairessự tăng giá thực phẩm lên nữa
Dạng từ của surenchérissement
Đi với mạo từ: un surenchérissement · le surenchérissement
Câu hỏi thường gặp
surenchérissement nghĩa là gì?
surenchérissement (danh từ) nghĩa là sự đắt lên nữa.
surenchérissement là giống đực hay giống cái?
surenchérissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).