surcreusement
danh từ giống đực (m)
/syʁ.kʁøz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
surcreusement nghĩa là sự xói quá xuống.
Nghĩa của surcreusement
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Sự xói quá xuống (của lòng sông băng).
Dạng từ của surcreusement
Đi với mạo từ: un surcreusement · le surcreusement
| Số nhiều | surcreusements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abrasion in a glacial valley, caused by the action of water in a river which has taken the place of the glacier
Câu hỏi thường gặp
surcreusement nghĩa là gì?
surcreusement (danh từ) nghĩa là sự xói quá xuống.
surcreusement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surcreusement (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.kʁøz.mɑ̃/.
surcreusement là giống đực hay giống cái?
surcreusement là danh từ giống đực (dùng với un, le).