suractivité
danh từ giống cái (f)
/sy.ʁak.ti.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
suractivité nghĩa là sự bội hoạt.
Nghĩa của suractivité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự bội hoạt.
- Suractivité d'un organesự bội hoạt của một cơ quan
Dạng từ của suractivité
Đi với mạo từ: une suractivité · la suractivité
| Số nhiều | suractivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overactivity; hyperactivity
Câu hỏi thường gặp
suractivité nghĩa là gì?
suractivité (danh từ) nghĩa là sự bội hoạt.
suractivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suractivité (giọng Pháp chuẩn): /sy.ʁak.ti.vi.te/.
suractivité là giống đực hay giống cái?
suractivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).