TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

suréquipement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

suréquipement nghĩa là Sự trang bị quá mức.

Nghĩa của suréquipement

Danh từ · giống đực

  1. Sự trang bị quá mức.

Dạng từ của suréquipement

Đi với mạo từ: un suréquipement · le suréquipement

Câu hỏi thường gặp

suréquipement nghĩa là gì?

suréquipement (danh từ) nghĩa là Sự trang bị quá mức.

suréquipement là giống đực hay giống cái?

suréquipement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.