supraconducteur
/sy.pʁa.kɔ̃.dyk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
supraconducteur nghĩa là siêu dẫn, kim loại siêu dẫn.
Nghĩa của supraconducteur
Tính từ
- Vật lý học Siêu dẫn.
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Kim loại siêu dẫn.
Dạng từ của supraconducteur
| Số nhiều | supraconducteurs |
| Giống cái | supraconductrice |
| Giống cái số nhiều | supraconductrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superconductor
- Tính từ superconducting
Câu hỏi thường gặp
supraconducteur nghĩa là gì?
supraconducteur (tính từ, danh từ) nghĩa là siêu dẫn, kim loại siêu dẫn.
supraconducteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supraconducteur (giọng Pháp chuẩn): /sy.pʁa.kɔ̃.dyk.tœʁ/.