suprématie
danh từ giống cái (f)
/sy.pʁe.ma.si/ giọng máy của trình duyệt
suprématie nghĩa là ưu thế.
Nghĩa của suprématie
Danh từ · giống cái
- Ưu thế.
- Suprématie politiqueưu thế chính trị
Dạng từ của suprématie
Đi với mạo từ: une suprématie · la suprématie
| Số nhiều | suprématies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supremacy
Câu hỏi thường gặp
suprématie nghĩa là gì?
suprématie (danh từ) nghĩa là ưu thế.
suprématie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suprématie (giọng Pháp chuẩn): /sy.pʁe.ma.si/.
suprématie là giống đực hay giống cái?
suprématie là danh từ giống cái (dùng với une, la).