TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

supposer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sy.po.ze/ giọng máy của trình duyệt

supposer nghĩa là giả định, giả thiết, tưởng chừng, cho rằng.

Nghĩa của supposer

Ngoại động từ

  1. Giả định, giả thiết.
    • Supposons le problème résoluta hãy giả thiết là bài toán đã được giải
  2. Tưởng chừng, cho rằng.
    • Je supposais que vous étiez au courant de cette affairelúc đó tôi tưởng chừng anh biết rõ việc ấy
    • Pourquoi le supposer méchant?tại sao lại cho là nó ác?
  3. Tất nhiên, đòi hỏi, tất phải có.
    • Les droits supposent les devoirscó quyền lợi tất phải có nghĩa vụ
  4. Luật học, pháp lý (giả) mạo một chúc thư.
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Đánh tráo.
    • Supposer un enfantđánh tráo một đứa trẻ

Chia động từ supposer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: supposéHiện tại phân từ: supposant

Hiện tại présent

  • je suppose
  • tu supposes
  • il/elle suppose
  • nous supposons
  • vous supposez
  • ils/elles supposent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai supposé
  • tu as supposé
  • il/elle a supposé
  • nous avons supposé
  • vous avez supposé
  • ils/elles ont supposé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je supposais
  • tu supposais
  • il/elle supposait
  • nous supposions
  • vous supposiez
  • ils/elles supposaient

Tương lai đơn futur simple

  • je supposerai
  • tu supposeras
  • il/elle supposera
  • nous supposerons
  • vous supposerez
  • ils/elles supposeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je supposerais
  • tu supposerais
  • il/elle supposerait
  • nous supposerions
  • vous supposeriez
  • ils/elles supposeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je suppose
  • que tu supposes
  • qu'il/elle suppose
  • que nous supposions
  • que vous supposiez
  • qu'ils/elles supposent

Quá khứ đơn passé simple

  • je supposai
  • tu supposas
  • il/elle supposa
  • nous supposâmes
  • vous supposâtes
  • ils/elles supposèrent

Mệnh lệnh impératif

  • suppose (tu)
  • supposons (nous)
  • supposez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với supposer

  • Elle a supposé que j'étais médecin. Bà ấy đã cho rằng tôi là thầy thuốc.Tatoeba #1542377
  • Les défis de l’avenir suppose de dépasser les antagonismes qui traversent la société. Những thách thức của tương lai đòi hỏi ta phải khắc phục những đối kháng mà xã hội đang trải qua.Tatoeba #429875
  • Je suppose que tu parles de Tom. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5637648
  • Je suppose que c'est à toi. Tôi đoán đây là của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11071287
  • Je suppose que tu auras besoin d'aide. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1348108
  • Je suppose que vous aurez besoin d'aide. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1348109
  • Elle supposa que j'étais médecin. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542376
  • Supposons que tu aies dix millions de yens, que ferais-tu ? Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suppose, to think, to reckon, to surmise; to suggest, to imply

Câu hỏi thường gặp

supposer nghĩa là gì?

supposer (ngoại động từ) nghĩa là giả định, giả thiết, tưởng chừng, cho rằng.

supposer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supposer (giọng Pháp chuẩn): /sy.po.ze/.

Chia động từ supposer ở thì hiện tại thế nào?

je suppose, tu supposes, il/elle suppose, nous supposons, vous supposez, ils/elles supposent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.