supination
danh từ giống cái (f)
/sy.pi.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
supination nghĩa là sự quay ngửa.
Nghĩa của supination
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự quay ngửa.
- Supination de l'avant-brassự quay ngửa cẳng tay
Dạng từ của supination
Đi với mạo từ: une supination · la supination
| Số nhiều | supinations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supination
Câu hỏi thường gặp
supination nghĩa là gì?
supination (danh từ) nghĩa là sự quay ngửa.
supination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supination (giọng Pháp chuẩn): /sy.pi.na.sjɔ̃/.
supination là giống đực hay giống cái?
supination là danh từ giống cái (dùng với une, la).