superstition
superstition nghĩa là sự mê tín, sự dị đoan.
Nghĩa của superstition
Danh từ · giống cái
- Sự mê tín, sự dị đoan.
- Exploiter la superstition de la masselợi dụng sự mê tín của quần chúng
- La superstition des diplômessự mê tín bằng cấp
- La superstition du chiffre 13sự dị đoan về con số 13
Dạng từ của superstition
Đi với mạo từ: une superstition · la superstition
| Số nhiều | superstitions |
Câu ví dụ với superstition
- Il croit en la superstition disant que 13 est un nombre qui porte malheur. Anh ấy mê tín dị đoan và nói rằng 13 là con số mang lại điều bất hạnh.Tatoeba #399856
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superstition
Câu hỏi thường gặp
superstition nghĩa là gì?
superstition (danh từ) nghĩa là sự mê tín, sự dị đoan.
superstition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superstition (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ.sti.sjɔ̃/.
superstition là giống đực hay giống cái?
superstition là danh từ giống cái (dùng với une, la).