superposition
superposition nghĩa là sự chồng lên nhau, sự chồng.
Nghĩa của superposition
Danh từ · giống cái
- Sự chồng lên nhau, sự chồng.
- La superposition des couches géologiquessự chồng lên nhau của những lớp địa chất
Dạng từ của superposition
Đi với mạo từ: une superposition · la superposition
| Số nhiều | superpositions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superposition
Câu hỏi thường gặp
superposition nghĩa là gì?
superposition (danh từ) nghĩa là sự chồng lên nhau, sự chồng.
superposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superposition (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ.po.zi.sjɔ̃/.
superposition là giống đực hay giống cái?
superposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).