superficialité
superficialité nghĩa là tính nông cạn, tính hời hợt.
Nghĩa của superficialité
Danh từ · giống cái
- Tính nông cạn, tính hời hợt.
Dạng từ của superficialité
Đi với mạo từ: une superficialité · la superficialité
| Số nhiều | superficialités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superficiality, shallowness
Câu hỏi thường gặp
superficialité nghĩa là gì?
superficialité (danh từ) nghĩa là tính nông cạn, tính hời hợt.
superficialité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superficialité (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ.fi.sja.li.te/.
superficialité là giống đực hay giống cái?
superficialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).