TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

superciment

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

superciment nghĩa là xi măng siêu hạng.

Nghĩa của superciment

Danh từ · giống đực

  1. Xi măng siêu hạng.

Dạng từ của superciment

Đi với mạo từ: un superciment · le superciment

Câu hỏi thường gặp

superciment nghĩa là gì?

superciment (danh từ) nghĩa là xi măng siêu hạng.

superciment là giống đực hay giống cái?

superciment là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.