sumérien
danh từ giống đực (m)
/sy.me.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sumérien nghĩa là (sử học) tiếng Xu-me.
Nghĩa của sumérien
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học (sử học) tiếng Xu-me.
Tính từ
- Sử học (thuộc xứ) Xu-me (ở vùng nam Lưỡng Hà).
- Civilisation sumériennenền văn học minh Xu-me
Dạng từ của sumérien
Đi với mạo từ: un sumérien · le sumérien
| Số nhiều | Sumériens |
| Giống cái | Sumérienne |
| Giống cái số nhiều | sumériennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Sumerian
- Danh từ Sumerian
- Danh từ Sumerian person
Câu hỏi thường gặp
sumérien nghĩa là gì?
sumérien (danh từ, tính từ) nghĩa là (sử học) tiếng Xu-me.
sumérien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sumérien (giọng Pháp chuẩn): /sy.me.ʁjɛ̃/.
sumérien là giống đực hay giống cái?
sumérien là danh từ giống đực (dùng với un, le).