sultanat
danh từ giống đực (m)
/syl.ta.na/ giọng máy của trình duyệt
sultanat nghĩa là vương quốc hồi.
Nghĩa của sultanat
Danh từ · giống đực
- Ngôi vua Hồi.
- Vương quốc Hồi.
Dạng từ của sultanat
Đi với mạo từ: un sultanat · le sultanat
| Số nhiều | sultanats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sultanate (state ruled by a sultan)
Câu hỏi thường gặp
sultanat nghĩa là gì?
sultanat (danh từ) nghĩa là vương quốc hồi.
sultanat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sultanat (giọng Pháp chuẩn): /syl.ta.na/.
sultanat là giống đực hay giống cái?
sultanat là danh từ giống đực (dùng với un, le).