sulpicien
/syl.pi.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sulpicien nghĩa là (thuộc) giáo đoàn Thánh Xun-pít.
Nghĩa của sulpicien
Tính từ
- Tôn giáo (thuộc) giáo đoàn Thánh Xun-pít.
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Giáo sĩ giáo đoàn Thánh Xun-pít.
Dạng từ của sulpicien
| Số nhiều | sulpiciens |
| Giống cái | sulpicienne /syl.pi.sjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | sulpiciennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Sulspician
- Danh từ Sulspician
Câu hỏi thường gặp
sulpicien nghĩa là gì?
sulpicien (tính từ, danh từ) nghĩa là (thuộc) giáo đoàn Thánh Xun-pít.
sulpicien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulpicien (giọng Pháp chuẩn): /syl.pi.sjɛ̃/.