TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sulfiter

giọng máy của trình duyệt

sulfiter nghĩa là xử lý sunfit.

Nghĩa của sulfiter

Ngoại động từ

  1. Xử lý (bằng) sunfit; xử lý bằng anhiđrit sunfurơ.

Câu hỏi thường gặp

sulfiter nghĩa là gì?

sulfiter (ngoại động từ) nghĩa là xử lý sunfit.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.