sulfite
danh từ giống đực (m)
/syl.fit/ giọng máy của trình duyệt
sulfite nghĩa là Sunfit.
Nghĩa của sulfite
Danh từ · giống đực
- Hóa học Sunfit.
Dạng từ của sulfite
Đi với mạo từ: un sulfite · le sulfite
| Số nhiều | sulfites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sulfite
Câu hỏi thường gặp
sulfite nghĩa là gì?
sulfite (danh từ) nghĩa là Sunfit.
sulfite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulfite (giọng Pháp chuẩn): /syl.fit/.
sulfite là giống đực hay giống cái?
sulfite là danh từ giống đực (dùng với un, le).