TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

suitée

/sɥi.te/ giọng máy của trình duyệt

suitée nghĩa là có con theo sau.

Nghĩa của suitée

Tính từ

  1. Có con theo sau (ngựa cái, lợn lòi cái).

Câu hỏi thường gặp

suitée nghĩa là gì?

suitée (tính từ) nghĩa là có con theo sau.

suitée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suitée (giọng Pháp chuẩn): /sɥi.te/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.