suffragant
/sy.fʁa.ɡɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
suffragant nghĩa là phó hạt, giám mục phó hạt.
Nghĩa của suffragant
Tính từ
- Tôn giáo Phó hạt.
- Evêque suffragant de l'archevêque de Toursgiám mục phó hạt tổng giám mục thành Tua
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Giám mục phó hạt.
- Người có quyền bỏ phiếu (trong một hội đồng, một hội nghị).
Dạng từ của suffragant
| Số nhiều | suffragants |
| Giống cái | suffragante |
| Giống cái số nhiều | suffragantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ suffragan
- Danh từ suffragan
Câu hỏi thường gặp
suffragant nghĩa là gì?
suffragant (tính từ, danh từ) nghĩa là phó hạt, giám mục phó hạt.
suffragant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suffragant (giọng Pháp chuẩn): /sy.fʁa.ɡɑ̃/.