TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sudorification

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sudorification nghĩa là sự sinh mồ hôi.

Nghĩa của sudorification

Danh từ · giống cái

  1. Sinh vật học, sinh lý học Sự sinh mồ hôi.

Dạng từ của sudorification

Đi với mạo từ: une sudorification · la sudorification

Câu hỏi thường gặp

sudorification nghĩa là gì?

sudorification (danh từ) nghĩa là sự sinh mồ hôi.

sudorification là giống đực hay giống cái?

sudorification là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.