substrat
danh từ giống đực (m)
/syp.stʁa/ giọng máy của trình duyệt
substrat nghĩa là tầng nền, chất nền.
Nghĩa của substrat
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tầng nền.
- Sinh vật học; địa chất, địa lý; nhiếp ảnh Chất nền.
- Triết học Thể nền.
Dạng từ của substrat
Đi với mạo từ: un substrat · le substrat
| Số nhiều | substrats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ substrate (the material or substance on which an enzyme acts); substrate (a surface on which an organism grows or is attached); substrate (an underlying layer; a substratum); substrate (an indigenous language)
Câu hỏi thường gặp
substrat nghĩa là gì?
substrat (danh từ) nghĩa là tầng nền, chất nền.
substrat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của substrat (giọng Pháp chuẩn): /syp.stʁa/.
substrat là giống đực hay giống cái?
substrat là danh từ giống đực (dùng với un, le).