substantif
danh từ giống đực (m)
/syp.stɑ̃.tif/ giọng máy của trình duyệt
substantif nghĩa là thể từ, thay thể từ.
Nghĩa của substantif
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Thể từ.
Tính từ
- Thay thể từ.
- Propostion substantivemệnh đề thay thể từ
Dạng từ của substantif
Đi với mạo từ: un substantif · le substantif
| Số nhiều | substantifs |
| Giống cái | substantive |
| Giống cái số nhiều | substantives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ substantive
- Danh từ substantive
Câu hỏi thường gặp
substantif nghĩa là gì?
substantif (danh từ, tính từ) nghĩa là thể từ, thay thể từ.
substantif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của substantif (giọng Pháp chuẩn): /syp.stɑ̃.tif/.
substantif là giống đực hay giống cái?
substantif là danh từ giống đực (dùng với un, le).