subornation
danh từ giống cái (f)
/sy.bɔʁ.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
subornation nghĩa là sự mua chộc.
Nghĩa của subornation
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự mua chộc.
- Subornation de témoinssự mua chuộc những người làm chứng
Dạng từ của subornation
Đi với mạo từ: une subornation · la subornation
| Số nhiều | subornations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subornation
Câu hỏi thường gặp
subornation nghĩa là gì?
subornation (danh từ) nghĩa là sự mua chộc.
subornation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subornation (giọng Pháp chuẩn): /sy.bɔʁ.na.sjɔ̃/.
subornation là giống đực hay giống cái?
subornation là danh từ giống cái (dùng với une, la).