suée
danh từ giống cái (f)
/sɥe/ giọng máy của trình duyệt
suée nghĩa là sự toát mồ hôi.
Nghĩa của suée
Danh từ · giống cái
- Thân mật Sự toát mồ hôi (do làm việc nặng nhọc, do sợ hãi...).
Dạng từ của suée
Đi với mạo từ: une suée · la suée
| Số nhiều | suées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a sweat, sweatiness; an intense effort, burdensome labor; an intense fear or emotion which may induce a cold sweat
Câu hỏi thường gặp
suée nghĩa là gì?
suée (danh từ) nghĩa là sự toát mồ hôi.
suée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suée (giọng Pháp chuẩn): /sɥe/.
suée là giống đực hay giống cái?
suée là danh từ giống cái (dùng với une, la).