suédois
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɥe.dwa/ giọng máy của trình duyệt
suédois nghĩa là tiếng thụy điển.
Nghĩa của suédois
Tính từ
- Thuộc Thụy Điển.
- Mœurs suédoisesphong tục Thụy Điển
- Allumettes suédoisesdiêm Thụy Điển, diêm an toàn
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Thụy Điển.
Dạng từ của suédois
| Giống cái | Suédoise /sɥe.dwaz/ |
| Giống cái số nhiều | suédoises |
Câu ví dụ với suédois
- Parles-tu suédois? Bạn có nói tiếng Thụy Điển không?Tatoeba #2799261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Swedish, the Swedish language
- Tính từ Swedish
- Danh từ male Swedish person
Câu hỏi thường gặp
suédois nghĩa là gì?
suédois (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng thụy điển.
suédois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suédois (giọng Pháp chuẩn): /sɥe.dwa/.