stylographe
danh từ giống đực (m)
/sti.lɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
stylographe nghĩa là bút máy.
Nghĩa của stylographe
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Bút máy.
Dạng từ của stylographe
Đi với mạo từ: un stylographe · le stylographe
| Số nhiều | stylographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pen
Câu hỏi thường gặp
stylographe nghĩa là gì?
stylographe (danh từ) nghĩa là bút máy.
stylographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stylographe (giọng Pháp chuẩn): /sti.lɔ.ɡʁaf/.
stylographe là giống đực hay giống cái?
stylographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).