stryge
danh từ giống cái (f)
/stʁiʒ/ giọng máy của trình duyệt
stryge nghĩa là Như strige.
Nghĩa của stryge
Danh từ · giống cái
- Như strige.
Dạng từ của stryge
Đi với mạo từ: une stryge · la stryge
| Số nhiều | stryges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strix; witch
Câu hỏi thường gặp
stryge nghĩa là gì?
stryge (danh từ) nghĩa là Như strige.
stryge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stryge (giọng Pháp chuẩn): /stʁiʒ/.
stryge là giống đực hay giống cái?
stryge là danh từ giống cái (dùng với une, la).