strume
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
strume nghĩa là tạng lao.
Nghĩa của strume
Danh từ · giống cái
- Y học, từ cũ nghĩa cũ Tạng lao.
- Y học, từ cũ nghĩa cũ Bướu giáp.
Dạng từ của strume
Đi với mạo từ: une strume · la strume
| Số nhiều | strumes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ struma
Câu hỏi thường gặp
strume nghĩa là gì?
strume (danh từ) nghĩa là tạng lao.
strume là giống đực hay giống cái?
strume là danh từ giống cái (dùng với une, la).