stéréophonie
danh từ giống cái (f)
/ste.ʁe.ɔ.fɔ.ni/ giọng máy của trình duyệt
stéréophonie nghĩa là Kỹ thuật âm lập thể.
Nghĩa của stéréophonie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật âm lập thể.
Dạng từ của stéréophonie
Đi với mạo từ: une stéréophonie · la stéréophonie
| Số nhiều | stéréophonies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stereophony (reproduction of stereophonic sound)
Câu hỏi thường gặp
stéréophonie nghĩa là gì?
stéréophonie (danh từ) nghĩa là Kỹ thuật âm lập thể.
stéréophonie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stéréophonie (giọng Pháp chuẩn): /ste.ʁe.ɔ.fɔ.ni/.
stéréophonie là giống đực hay giống cái?
stéréophonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).