stéréobate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
stéréobate nghĩa là chân.
Nghĩa của stéréobate
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Chân (cột...).
Dạng từ của stéréobate
Đi với mạo từ: un stéréobate · le stéréobate
| Số nhiều | stéréobates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stereobate
Câu hỏi thường gặp
stéréobate nghĩa là gì?
stéréobate (danh từ) nghĩa là chân.
stéréobate là giống đực hay giống cái?
stéréobate là danh từ giống đực (dùng với un, le).