stéréo
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ste.ʁe.o/ giọng máy của trình duyệt
stéréo nghĩa là Viết tắt của stéréophonie.
Nghĩa của stéréo
Danh từ · giống cái
- Viết tắt của stéréophonie.
Dạng từ của stéréo
Đi với mạo từ: une stéréo · la stéréo
| Số nhiều | stéréos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stereo
- Tiền tố stereo-
Câu hỏi thường gặp
stéréo nghĩa là gì?
stéréo (danh từ) nghĩa là Viết tắt của stéréophonie.
stéréo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stéréo (giọng Pháp chuẩn): /ste.ʁe.o/.
stéréo là giống đực hay giống cái?
stéréo là danh từ giống cái (dùng với une, la).