sténothermie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sténothermie nghĩa là tính hẹp nhiệt.
Nghĩa của sténothermie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Tính hẹp nhiệt.
Dạng từ của sténothermie
Đi với mạo từ: une sténothermie · la sténothermie
| Số nhiều | sténothermies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stenothermy
Câu hỏi thường gặp
sténothermie nghĩa là gì?
sténothermie (danh từ) nghĩa là tính hẹp nhiệt.
sténothermie là giống đực hay giống cái?
sténothermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).