stégosaure
danh từ giống cái (f)
/ste.ɡɔ.zɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
stégosaure nghĩa là thằn lằn nóc.
Nghĩa của stégosaure
Danh từ · giống cái
- Động vật học Thằn lằn nóc (hóa thạch).
Dạng từ của stégosaure
Đi với mạo từ: une stégosaure · la stégosaure
| Số nhiều | stégosaures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stegosaur (dinosaur)
Câu hỏi thường gặp
stégosaure nghĩa là gì?
stégosaure (danh từ) nghĩa là thằn lằn nóc.
stégosaure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stégosaure (giọng Pháp chuẩn): /ste.ɡɔ.zɔʁ/.
stégosaure là giống đực hay giống cái?
stégosaure là danh từ giống cái (dùng với une, la).