stère
danh từ giống đực (m)
/stɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
stère nghĩa là thước khối.
Nghĩa của stère
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Thước khối (củi, gỗ).
Dạng từ của stère
Đi với mạo từ: un stère · le stère
| Số nhiều | stères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cubic metre
Câu hỏi thường gặp
stère nghĩa là gì?
stère (danh từ) nghĩa là thước khối.
stère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stère (giọng Pháp chuẩn): /stɛʁ/.
stère là giống đực hay giống cái?
stère là danh từ giống đực (dùng với un, le).