TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sphacèle

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sphacèle nghĩa là thối hoại khô.

Nghĩa của sphacèle

Danh từ · giống đực

  1. Y học Thối hoại khô.

Dạng từ của sphacèle

Đi với mạo từ: un sphacèle · le sphacèle

Câu hỏi thường gặp

sphacèle nghĩa là gì?

sphacèle (danh từ) nghĩa là thối hoại khô.

sphacèle là giống đực hay giống cái?

sphacèle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.