spermatogonie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
spermatogonie nghĩa là nguyên tinh bào.
Nghĩa của spermatogonie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Nguyên tinh bào.
Dạng từ của spermatogonie
Đi với mạo từ: une spermatogonie · la spermatogonie
| Số nhiều | spermatogonies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spermatogonium
Câu hỏi thường gặp
spermatogonie nghĩa là gì?
spermatogonie (danh từ) nghĩa là nguyên tinh bào.
spermatogonie là giống đực hay giống cái?
spermatogonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).